



DOTHANH IZ65M Plus - XE TẬP LÁI là mẫu xe tải chuyên dụng tại các trường lái, sở hữu cabin vuông rộng rãi, đồng hành cùng giảng viên và học viên trong quá trình thực hành Đào tạo & Sát hạch lái xe Hạng B (số sàn) và Hạng C. Sản phẩm là sự nghiên cứu kỹ lưỡng để mang lại kết quả đào tạo - học tập tốt nhất, đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định hiện hành của Sở GTVT và Cục đăng kiểm.
| MODEL | DOTHANH IZ65M Plus - XE TẬP LÁI | |||
| KHỐI LƯỢNG (kg) | ||||
| Khối lượng toàn bộ | 6.550 | |||
| Khối lượng hàng hóa | 3.600 | |||
| Khối lượng bản thân | 2.755 | |||
| Số chỗ ngồi trong cabin / phía sau (người) | 3 / 6 | |||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80 | |||
| KÍCH THƯỚC (mm) | ||||
| Kích thước tổng thể DxRxC | 6.000 x 2.050 x 2.880 | |||
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 4.050 x 1.920 x 1.850 | |||
| Chiều dài cơ sở | 3.360 | |||
| Vết bánh xe trước / sau | 1.560 / 1.508 | |||
| Khoảng sáng gầm xe | 300 | |||
| ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG | ||||
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) | |||
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | |||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 | |||
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 116/3.200 | |||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 | |||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | |||
| Cỡ lốp/Công thức bánh xe | 7.00-16/4x2R | |||
| HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Phanh chính |
Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS |
|||
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số | |||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | |||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | ||||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không | |||
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, dẫn động thủy lực, trợ lực thủy lực | |||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực | |||
| Máy phát điện | 14V-110A | |||
| Ắc-quy | 12V-90Ah | |||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | ||||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 28,88 | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 87,02 | |||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,17 | |||
** DoThanh Auto có quyền thay đổi thông số kỹ thuật mà không cần báo trước.
Tải trọng: 3.5 T
Tải trọng: 2.3 T